18:57 EDT Thứ năm, 19/04/2018

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 22


Hôm nayHôm nay : 1298

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 44897

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 2624785

Trang nhất » Sản phẩm » Nồi hơi » Nồi hơi đốt gas


Xem ảnh lớn

Nồi hơi đốt ga

Đăng ngày 04-03-2013 07:51:29 PM - 584 Lượt xem

Tiêu chuẩn kỹ thuật Nồi hơi do Công ty Cổ Phần Công Nghiệp Hoàng Anh thiết kế, chế tạo trên dây chuyền hệt hống máy móc hiện đại theo công nghệ tân tiến, được áp dụng theo tiêu chuẩn ASME – Section VIII – Division 1, TCVN 7704:2007; 8366:2010

Địa điểm bán : Khu công nghiệp Phố Nối Dị Xử, Mỹ Hào, Hưng Yên (Mr. Hùng 0913 23 45 40)
Chia sẻ :

Ống thép chế tạo nồi hơi theo tiêu chuẩn ASTM -106 Gr “B”; GB 3087-2008 .
Và được áp dụng hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001 : 2000.

Đặc điểm chế tạo, vật liệu chế tạo:
Ba lông trên và dưới được chế tạo bằng thép tấm chịu nhiệt A515/Q245R nhập khẩu từ Hàn Quốc – Trung Quốc.
Thân ba lông được chế tạo trên hệt hống giàn máy hiện đại như máy cuốn lốc thuỷ lực, máy hàn tự động có lớp thuốc bảo vệ, trên ba lông trên và dưới được bố trí các cửa người chui tu dom thuận tiện cho việc vệ sinh, sửa chữa, bảo dưỡng định kỳ. Điều đặc biệt chỏm cầu của lò hơi được chế tạo trên công nghệ giập nóng theo tiêuc huẩn GB hiện đại nhất hiện nay.
Ống sinh hơi: chù mống sinh hơi được chế tạo bằng vật liệu thép chịu nhiệt không hàn theo tiêu chuẩn ASTM -106 Gr “B”; GB 3087-2008.

Tiêu chuẩn chế tạo:
Đối với mặt bích: 10K / 20K – JIS B2220
Đối với van: 10K / 20K – JIS
Dây hàn thân nồi hơi loại NA 71-T1 có lớp thuốc bảo vệ.
Các mối hàn đầu ống được hàn bằng que hàn chịu áp lực cao KR-3000 của Hàn Quốc do thợ hàn có bằng chuyên môn về hàn áp lực bậc 5G và 6G (TCXDVN 314:2005) thực hiện.
Trong quá trình chế tạo có sự kiểm tra giám sát chặt chẽ của KCS và cán bộ kiểm định về an toàn của thiết bị áp lực.

Thông số kỹ thuật :
  • Dạng nằm hoặc đứng
  • Kiểu nồi hơi ống lửa- Fire tube boiler
  • Trao đổi nhiệt qua 3 pass.
  • Hiệu suất cao: 88-92%
  • Tiết kiệm nhiên liệu lên đến 10%.
  • Nhiên liệu: lỏng (dầu D.O, F.O, LPG-gas, CNG, biogas...).
 Đặc tính kỹ thuật
SPECIFICATIONS
Model
SRE-..-LFB
  Công suất hơi (kg/h)
  Steam Capacity
  Từ 500 - 20.000
  Áp suất thiết kế (kg/cm2)  
  Design pressure
  Lên đến 30
  Áp suất làm việc lớn nhất (kg/cm2)
  Max. working pressure
  25
  Nhiệt độ hơi bão hòa (°C)
  Saturated Steam temperature
  Lên đến 225°C
  Lượng tiêu hao nhiên liệu trung bình (kg)
  Fuel Consumption
Dầu D.O, F.O   67-68 liters
Gas   55 kg
Nhiên liệu lỏng khác --kg
 
 

Sản phẩm này không có hình ảnh khác
Số ký tự được gõ là 250

Sản phẩm cùng loại

 
Thông tin cần biết: