22:21 ICT Thứ bảy, 20/01/2018

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 64


Hôm nayHôm nay : 2165

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 47836

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 2465973

Trang nhất » Sản phẩm » Nồi hơi » Nồi hơi đốt than


Xem ảnh lớn

Nồi hơi đốt than 500 kg

Đăng ngày 11-03-2013 04:44:39 PM - 555 Lượt xem

Tiêu chuẩn kỹ thuật Nồi hơi đốt than 500 Kg Nồi hơi do Công ty Cổ Phần Công Nghiệp Hoàng Anh thiết kế, chế tạo trên dây chuyền hệt hống máy móc hiện đại theo công nghệ tân tiến, được áp dụng theo tiêu chuẩn ASME – Section VIII – Division 1, TCVN 7704:2007; 8366:2010.

Địa điểm bán : Khu công nghiệp Phố Nối Dị Xử, Mỹ Hào, Hưng Yên (Mr. Hùng 0913 23 45 40)
Chia sẻ :


Ống thép chế tạo nồi hơi theo tiêu chuẩn ASTM -106 Gr “B”; GB 3087-2008 .
Và được áp dụng hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001 : 2000.

Đặc điểm chế tạo, vật liệu chế tạo:
Ba lông trên và dưới được chế tạo bằng thép tấm chịu nhiệt A515/Q245R nhập khẩu từ Hàn Quốc – Trung Quốc.
Thân ba lông được chế tạo trên hệt hống giàn máy hiện đại như máy cuốn lốc thuỷ lực, máy hàn tự động có lớp thuốc bảo vệ, trên ba lông trên và dưới được bố trí các cửa người chui tu dom thuận tiện cho việc vệ sinh, sửa chữa, bảo dưỡng định kỳ. Điều đặc biệt chỏm cầu của lò hơi được chế tạo trên công nghệ giập nóng theo tiêuc huẩn GB hiện đại nhất hiện nay.
Ống sinh hơi: chù mống sinh hơi được chế tạo bằng vật liệu thép chịu nhiệt không hàn theo tiêu chuẩn ASTM -106 Gr “B”; GB 3087-2008.


Tiêu chuẩn chế tạo:
Đối với mặt bích: 10K / 20K – JIS B2220
Đối với van: 10K / 20K – JIS
Dây hàn thân nồi hơi loại NA 71-T1 có lớp thuốc bảo vệ.
Các mối hàn đầu ống được hàn bằng que hàn chịu áp lực cao KR-3000 của Hàn Quốc do thợ hàn có bằng chuyên môn về hàn áp lực bậc 5G và 6G (TCXDVN 314:2005) thực hiện.
Trong quá trình chế tạo có sự kiểm tra giám sát chặt chẽ của KCS và cán bộ kiểm định về an toàn của thiết bị áp lực.


Thông số kỹ thuật:

- Kiểu ống nước tuần hoàn tự nhiên
- 2 Ba long bố trí theo chiều ngang
- Ghi tĩnh
- Cấp than, thải xỉ: thủ công
- Hiệu suất lò: 72- 73%
- Nhiên liệu đốt: Than cục , than cám, củi
- Water- tube, gravity circulation type
- Two drums positioned ­widthwise
- Coal feed, slag removal: manualy.
- Efficiency: 72- 73%
- Fuel: pice coal-powder, firewood, etc.
 
Thông số
Specification
Đơn vị
Unit
Mã hiệu nồi hơi- Boiler Model
LT0.75/10E LT1/1DE LT1.5/10E LT2/10E LT2.5/10E
Năng suất sinh hơi
Evaporation
kg/h 750 1000 1500 2000 2500
Áp suất làm việc
Working pressure
bar 8 10 10 10 10
Nhiệt độ hơi bão hoà
Saturated steam temp
0C 175 183 183 183 183
Diện tích tiếp nhiệt
Heating surface
m2 25 30 53 80 90
Suất tiêu hao nhiên liệu
Fuel consumption
kg/h 85 125 185 250 320
Thể tích chứa hơi
Steam volume
m3 0.12 0.26 0.35 0.45 0.53
Thể tích chứa nước
Water volume
m3 0.98 1.05 1.95 2.53 2.87
Kích thước nồi hơi(3)
Boiler dimensions
Dài
Length
m 2.65 2.65 3.35 3.60 3.60
Rộng
Width
m 1.20 1.45 2.20 2.40 3.00
Cao
Height
m 2.50 2.50 2.70 3.00 3.00
 
Ghi chú: 
(4) Áp suất làm việc trên đây là của nồi hơi tiêu chuẩn, áp suất làm việc khác theo đơn đặt hàng 
(5) Suất tiêu hao nhiên liệu tính theo than cục 5a (Hòn Gai- Cẩm Phả) có nhiệt trị toàn phần khô 7900kcal/kg. 
(6) Kích thước của bản thể lò hơi (không bao gồm thiết bị phụ và ống khói)
Trên đây là các thông số các nồi hơi đốt than tiêu chuẩn. 
Các nồi hơi có thông số khác sẽ được cung cấp theo đơn đặt hàng
Note: 
(4) Working pressure listed above is for standard boiler. Other working pressure are available upon request. 
(5) Fuel consumption is caiculated based on nut coal “pices 5a” (Hon Gai- Cam Pha mine) having gross calorific value of 7900kcal/kg (on dry basic) 
(6) Dimensions of boiler unit only (auxiliaries and chimney are not included 
Above are the representative specifications of standard coal fired boilers. 
Made-to-order boilers using customer’s specifications are also available upon request.
 
Sản phẩm này không có hình ảnh khác
Số ký tự được gõ là 250

Sản phẩm cùng loại

 
Thông tin cần biết: